tuyensinh.com

Mã ngành 7840104

Điểm chuẩn ngành Kinh tế vận tải

5 trường đào tạo · 24 chương trình · 87 mức điểm chuẩn · 2016–2026

11 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2022

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kinh tế vận tảiHà NộiA00,A01,D01,D0724.2 0.15
2Học Viện Hàng Không Việt NamKinh tế vận tảiHồ Chí MinhA01,D01,D78,D9619
3Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKinh tế vận tải (Chuyên ngành Kinh tế vận tải biển)Hồ Chí MinhA00,A01,D0115
4Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế vận tải biển) - chương trình chất lượng caoHồ Chí Minh15
5Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKinh tế vận tải (Chuyên ngành Kinh tế vận tải biển)Hồ Chí Minh15
6Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế vận tải hàng không)Hồ Chí Minh15
7Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế vận tải hàng không)Hồ Chí MinhA00,A01,D0115
8Trường đại học Hàng hải Việt NamLogistics và chuỗi cung ứngHải PhòngA00,A01,C01,D0126.25/40
9Trường đại học Hàng hải Việt NamKinh tế vận tải biểnHải PhòngA00,A01,C01,D0125.25/40 0.10
10Trường đại học Hàng hải Việt NamKinh tế vận tải thủyHải PhòngA00,A01,C01,D0124.25/40
11Trường đại học Hàng hải Việt NamKinh tế Hàng hảiHải PhòngA01,D01,D07,D1522.75/40 0.60
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.