tuyensinh.com

Mã ngành 7840104

Điểm chuẩn ngành Kinh tế vận tải

5 trường đào tạo · 24 chương trình · 87 mức điểm chuẩn · 2016–2026

10 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2018

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường đại học Hàng hải Việt NamLogistics và chuỗi cung ứngHải PhòngA00,A01,C01,D0120 1.50
2Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKinh tế vận tảiHồ Chí MinhA0119.6 1.40
3Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKinh tế vận tảiHồ Chí MinhD0119.6 1.40
4Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKinh tế vận tảiHồ Chí MinhA00,A01,D0119.6 1.40
5Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKinh tế vận tải (Chuyên ngành Kinh tế vận tải biển)Hồ Chí MinhD9019.6
6Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKinh tế vận tảiHồ Chí MinhA0019.6 1.40
7Trường đại học Hàng hải Việt NamKinh tế vận tải biểnHải PhòngA00,A01,C01,D0119 1.75
8Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKinh tế vận tải (Hệ Đại học chất lượng cao)Hồ Chí MinhA00,A01,D0118.8 0.20
9Trường đại học Hàng hải Việt NamKinh tế vận tải thủyHải PhòngA00,A01,C01,D0117.5 0.50
10Trường đại học Hàng hải Việt NamKinh tế Hàng hảiHải PhòngA01,D01,D07,D1516 0.75
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.