tuyensinh.com

Mã ngành 7840104

Điểm chuẩn ngành Kinh tế vận tải

5 trường đào tạo · 24 chương trình · 87 mức điểm chuẩn · 2016–2026

8 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2016

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường đại học Hàng hải Việt NamKinh tế vận tải biểnHải PhòngA00,A01,C01,D0121
2Trường đại học Hàng hải Việt NamLogistics và chuỗi cung ứngHải PhòngA00,A01,C01,D0121
3Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKinh tế vận tảiHồ Chí MinhA00,A01,D0120
4Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kinh tế vận tảiHà NộiA01,D01,D0719.74
5Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kinh tế vận tảiHà NộiA00,A01,D01,D0719.74
6Trường đại học Hàng hải Việt NamKinh tế vận tải thủyHải PhòngA00,A01,C01,D0119
7Trường đại học Hàng hải Việt NamKinh tế Hàng hảiHải PhòngA01,D01,D07,D1518
8Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKinh tế vận tải (Hệ Đại học chất lượng cao)Hồ Chí MinhA00,A01,D0116
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.