tuyensinh.com

Mã ngành 7310106

Điểm chuẩn ngành Kinh tế quốc tế

11 trường đào tạo · 20 chương trình · 115 mức điểm chuẩn · 2016–2026

17 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMKinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D0726.55 0.35
2Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMKinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại)Hồ Chí Minh26.55
3Đại Học Ngân Hàng TPHCMKinh doanh quốc tế (CT ĐHCQ chuẩn)Hồ Chí Minh26.36
4Đại Học Ngân Hàng TPHCMKinh tế quốc tế (CT ĐHCQ chất lượng cao)Hồ Chí Minh25
5Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMKinh tế quốc tếAn GiangA00,A01,C15,D0121.4 0.03
6Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếKinh tế quốc tếThừa Thiên HuếA00,A01,C15,D0117
7Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu NghịKinh tế quốc tếHà NộiA00,A01,C00,D0116
8Đại Học Văn LangKinh tế quốc tếHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0716
9Đại học Hùng Vương - TPHCMKinh tế quốc tếHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0715
10Đại Học Kinh Tế – Đại Học Quốc Gia Hà NộiKinh tế quốc tếHà NộiA01,D01,D09,D1033.43/40 2.27
11Đại Học Kinh Tế – Đại Học Quốc Gia Hà NộiKinh tế quốc tếHà Nội33.43/40
12Học Viện Chính Sách và Phát TriểnKinh tế đối ngoại CLCHà NộiA01,D01,D07,D1032.85/40
13Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh tế quốc tếHà Nội27.54/40
14Học Viện Ngoại GiaoKinh tế quốc tếHà NộiA01,D01,D0726.47/40 0.29
15Học Viện Ngoại GiaoKinh tế quốc tếHà NộiA0025.47/40 0.29
16Học Viện Ngoại GiaoKinh tế quốc tếHà NộiD03,D04,D0625.47/40
17Học Viện Chính Sách và Phát TriểnKinh tế quốc tếHà NộiA00,A01,D01,D0725.01/40 0.21
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.