Mã ngành 7310106
Điểm chuẩn ngành Kinh tế quốc tế
11 trường đào tạo · 20 chương trình · 115 mức điểm chuẩn · 2016–2026
5 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2016
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Kinh tế quốc tế | Hà Nội | A00,A01,D01,D07 | 25.44 | — |
| 2 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Kinh tế quốc tế | Hà Nội | A01,D01,D07 | 25.44 | — |
| 3 | Học Viện Chính Sách và Phát Triển | Kinh tế quốc tế | Hà Nội | A00,A01,D01,D07 | 20.46 | — |
| 4 | Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCM | Kinh tế quốc tế | An Giang | A00,A01,C15,D01 | 15 | — |
| 5 | Học Viện Ngoại Giao | Kinh tế quốc tế | Hà Nội | A00 | 24.25/40 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.