tuyensinh.com

Mã ngành 7310106

Điểm chuẩn ngành Kinh tế quốc tế

11 trường đào tạo · 20 chương trình · 115 mức điểm chuẩn · 2016–2026

13 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2023

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMKinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D0726.41
2Đại Học Ngân Hàng TPHCMKinh tế quốc tếHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0725.24 0.59
3Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMKinh tế quốc tếAn GiangA00,A01,C15,D0121.37 1.03
4Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếKinh tế quốc tếThừa Thiên HuếA00,A01,C15,D0117 1.00
5Đại Học Văn LangKinh tế quốc tếHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0716
6Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu NghịKinh tế quốc tếHà NộiA0015
7Đại Học Kinh Tế – Đại Học Quốc Gia Hà NộiKinh tế quốc tếHà NộiA01,D01,D09,D1035.7/40 0.37
8Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh tế quốc tếHà NộiA01,D01,D0727.35/40 0.40
9Học Viện Ngoại GiaoKinh tế quốc tếHà NộiA01,D01,D0726.76/40
10Học Viện Ngoại GiaoKinh tế quốc tếHà NộiDO3 D04 D0625.76/40
11Học Viện Ngoại GiaoKinh tế quốc tếHà NộiA0025.76/40 1.64
12Học Viện Chính Sách và Phát TriểnKinh tế quốc tếHà NộiA00,A01,D01,D0724.8/40 0.10
13Học Viện Chính Sách và Phát TriểnChương trinh Kinh tế đối ngoạiHà NộiA00,A01,D01,D0723.5/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.