tuyensinh.com

Mã ngành 7310106

Điểm chuẩn ngành Kinh tế quốc tế

11 trường đào tạo · 20 chương trình · 115 mức điểm chuẩn · 2016–2026

11 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2021

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMKinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D0727.45
2Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMKinh tế đối ngoại chất lượng caoHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0727 0.20
3Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMKinh tế đối ngoại CLC bằng tiếng AnhHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0726.6
4Đại Học Ngân Hàng TPHCMKinh tế quốc tếHồ Chí MinhA01,D01,D0726.15
5Học Viện Chính Sách và Phát TriểnKinh tế quốc tếHà NộiA00,A01,D01,D0725.6 2.85
6Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMKinh tế quốc tếAn GiangA00,A01,C15,D0117
7Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếKinh tế đối ngoại chất lượng caoThừa Thiên HuếA00,A01,C15,D0116
8Đại Học Kinh Tế – Đại Học Quốc Gia Hà NộiKinh tế quốc tếHà NộiA01,D01,D09,D1036.53/40 2.03
9Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh tế quốc tếHà NộiA01,D01,D0728.05/40 0.30
10Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh tế quốc tếHà NộiA00,A01,D01,D0728.05/40 0.30
11Học Viện Ngoại GiaoKinh tế quốc tếHà NộiA0027.4/40 0.70
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.