Mã ngành 7310106
Điểm chuẩn ngành Kinh tế quốc tế
11 trường đào tạo · 20 chương trình · 115 mức điểm chuẩn · 2016–2026
9 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2019
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCM | Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại) | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07 | 25.7 | ▲ 2.10 |
| 2 | Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCM | Kinh tế đối ngoại chất lượng cao | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07 | 25.2 | ▲ 2.05 |
| 3 | Đại Học Ngân Hàng TPHCM | Kinh tế quốc tế | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07 | 22.8 | ▲ 2.20 |
| 4 | Học Viện Chính Sách và Phát Triển | Kinh tế quốc tế | Hà Nội | A00,A01,D01,D07 | 20 | ▲ 2.00 |
| 5 | Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCM | Kinh tế quốc tế | An Giang | A00,A01,C15,D01 | 15.75 | ▲ 0.25 |
| 6 | Đại Học Kinh Tế – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | Kinh tế quốc tế | Hà Nội | A01,D01,D09,D10 | 31.06/40 | — |
| 7 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Kinh tế quốc tế | Hà Nội | A01,D01,D07 | 26.15/40 | ▲ 1.80 |
| 8 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Kinh tế quốc tế | Hà Nội | A00,A01,D01,D07 | 26.15/40 | ▲ 1.80 |
| 9 | Học Viện Ngoại Giao | Kinh tế quốc tế | Hà Nội | A00 | 24.85/40 | ▲ 1.95 |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.