Mã ngành 7310102
Điểm chuẩn ngành Kinh tế chính trị
5 trường đào tạo · 5 chương trình · 51 mức điểm chuẩn · 2017–2026
7 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2026
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Học Viện Tài Chính | Kinh tế chính trị - tài chính | Hà Nội | — | 25.61 | ▲ 0.69 |
| 2 | Đại Học Tài Chính Marketing | Kinh tế chính trị | Hồ Chí Minh | — | 21.33 | — |
| 3 | Học viện Báo chí và Tuyên truyền | Kinh tế chính trị | Hà Nội | — | 25.94/40 | — |
| 4 | Học viện Báo chí và Tuyên truyền | Kinh tế chính trị | Hà Nội | C04 | 24.3/40 | — |
| 5 | Học viện Báo chí và Tuyên truyền | Kinh tế chính trị | Hà Nội | X01 | 24.3/40 | ▼ 0.52 |
| 6 | Học viện Báo chí và Tuyên truyền | Kinh tế chính trị | Hà Nội | C03 | 24.3/40 | ▲ 0.62 |
| 7 | Học viện Báo chí và Tuyên truyền | Kinh tế chính trị | Hà Nội | D01 | 23.8/40 | ▲ 0.62 |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.