Mã ngành 7310102
Điểm chuẩn ngành Kinh tế chính trị
5 trường đào tạo · 5 chương trình · 51 mức điểm chuẩn · 2017–2026
5 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Kinh Tế TPHCM | Kinh tế chính trị | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07 | 24.9 | ▲ 2.40 |
| 2 | Đại Học Kinh Tế – Đại Học Huế | Kinh tế chính trị | Thừa Thiên Huế | A00,A01,C15,D01 | 17 | — |
| 3 | Học viện Báo chí và Tuyên truyền | Kinh tế chính trị | Hà Nội | C15 | 26.39/40 | ▲ 0.79 |
| 4 | Học viện Báo chí và Tuyên truyền | Kinh tế chính trị | Hà Nội | D01,A01 | 25.89/40 | — |
| 5 | Học viện Báo chí và Tuyên truyền | Kinh tế chính trị | Hà Nội | A16 | 25.39/40 | ▲ 0.79 |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.