Mã ngành 7310102
Điểm chuẩn ngành Kinh tế chính trị
5 trường đào tạo · 5 chương trình · 51 mức điểm chuẩn · 2017–2026
5 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2019
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Kinh Tế – Đại Học Huế | Kinh tế chính trị | Thừa Thiên Huế | A00,A01,C15,D01 | 15 | ▲ 2.00 |
| 2 | Học viện Báo chí và Tuyên truyền | Kinh tế chính trị | Hà Nội | D14 | 19.95/40 | ▲ 1.20 |
| 3 | Học viện Báo chí và Tuyên truyền | Kinh tế chính trị | Hà Nội | C15 | 19.95/40 | ▲ 1.20 |
| 4 | Học viện Báo chí và Tuyên truyền | Kinh tế chính trị | Hà Nội | A16 | 19.95/40 | ▲ 1.20 |
| 5 | Học viện Báo chí và Tuyên truyền | Kinh tế chính trị | Hà Nội | D01,R22 | 19.95/40 | ▲ 1.20 |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.