tuyensinh.com

Mã ngành 7340121

Điểm chuẩn ngành Kinh doanh thương mại

14 trường đào tạo · 15 chương trình · 230 mức điểm chuẩn · 2016–2026

13 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2023

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Kinh Tế TPHCMKinh doanh thương mạiHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0726.5 0.40
2Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngKinh doanh thương mạiĐà NẵngA00,A01,D01,D9026 1.00
3Đại Học Cần ThơKinh doanh thương mạiCần ThơA00,A01,C02,D0124.61 0.36
4Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpKinh doanh Thương mại (Chuyên ngành Kinh doanh thương mại; Thương mại điện tử)Hà NộiA0024
5Đại Học Nha TrangKinh doanh thương mạiKhánh HòaD01; D14; D15; D9623
6Đại Học Tây NguyênKinh doanh thương mạiĐắk LắkA0018.15 0.15
7Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếKinh doanh thương mạiThừa Thiên HuếA00,A01,C15,D0118
8Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKinh doanh thương mạiHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0117 1.00
9Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMKinh doanh thương mạiHồ Chí MinhA00,A01,D01,C0017 2.00
10Đại Học Văn LangKinh doanh thương mạiHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0116
11Đại Học Cửu LongKinh doanh thương mạiVĩnh LongA0015 1.00
12Đại Học Dân Lập Duy TânKinh doanh thương mạiĐà NẵngA0014
13Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh doanh thương mạiHà NộiA01,D01,D0727.35/40 0.35
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.