tuyensinh.com

Mã ngành 7340121

Điểm chuẩn ngành Kinh doanh thương mại

14 trường đào tạo · 15 chương trình · 230 mức điểm chuẩn · 2016–2026

37 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2017

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Kinh Tế TPHCMKinh doanh thương mạiHồ Chí MinhA0025.5
2Đại Học Kinh Tế TPHCMKinh doanh thương mạiHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0725.5
3Đại Học Kinh Tế TPHCMKinh doanh thương mạiHồ Chí MinhD0725.5
4Đại Học Kinh Tế TPHCMKinh doanh thương mạiHồ Chí MinhD0125.5
5Đại Học Kinh Tế TPHCMKinh doanh thương mạiHồ Chí MinhA0125.5
6Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngKinh doanh thương mạiĐà NẵngA0121.75
7Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngKinh doanh thương mạiĐà NẵngA0021.75
8Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngKinh doanh thương mạiĐà NẵngD0121.75
9Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngKinh doanh thương mạiĐà NẵngD9021.75
10Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngKinh doanh thương mạiĐà NẵngA00,A01,D01,D9021.75 2.75
11Đại Học Cần ThơKinh doanh thương mạiCần ThơA00,A01,C02,D0121.25 6.25
12Đại Học Cần ThơKinh doanh thương mạiCần ThơD0121.25
13Đại Học Cần ThơKinh doanh thương mạiCần ThơA0121.25
14Đại Học Cần ThơKinh doanh thương mạiCần ThơA0021.25
15Đại Học Nha TrangKinh doanh thương mạiKhánh HòaA0017.75
16Đại Học Nha TrangKinh doanh thương mạiKhánh HòaA0117.75
17Đại Học Nha TrangKinh doanh thương mạiKhánh HòaD0117.75
18Đại Học Văn LangKinh doanh thương mạiHồ Chí MinhA0017
19Đại Học Văn LangKinh doanh thương mạiHồ Chí MinhD0117
20Đại Học Văn LangKinh doanh thương mạiHồ Chí MinhA0117
21Đại Học Văn LangKinh doanh thương mạiHồ Chí MinhD1017
22Đại Học Văn LangKinh doanh thương mạiHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0117 2.00
23Đại Học Cửu LongKinh doanh thương mạiVĩnh LongA0115.5
24Đại Học Cửu LongKinh doanh thương mạiVĩnh LongC0415.5
25Đại Học Cửu LongKinh doanh thương mạiVĩnh LongD0115.5
26Đại Học Cửu LongKinh doanh thương mạiVĩnh LongA00,A01,C04,D0115.5 0.50
27Đại Học Cửu LongKinh doanh thương mạiVĩnh LongA0015.5
28Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếKinh doanh thương mạiThừa Thiên HuếA0015.5
29Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếKinh doanh thương mạiThừa Thiên HuếA0115.5
30Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếKinh doanh thương mạiThừa Thiên HuếC1515.5
31Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếKinh doanh thương mạiThừa Thiên HuếD0115.5
32Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh doanh thương mạiHà NộiD0726/40
33Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh doanh thương mạiHà NộiD0126/40
34Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh doanh thương mạiHà NộiA0126/40
35Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh doanh thương mạiHà NộiA0026/40
36Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh doanh thương mạiHà NộiA00,A01,D01,D0726/40
37Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh doanh thương mạiHà NộiA01,D01,D0726/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.