tuyensinh.com

Mã ngành 7340121

Điểm chuẩn ngành Kinh doanh thương mại

14 trường đào tạo · 15 chương trình · 230 mức điểm chuẩn · 2016–2026

24 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2020

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Kinh Tế TPHCMKinh doanh thương mạiHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0727.1 2.70
2Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngKinh doanh thương mạiĐà NẵngA00,A01,D01,D9025.25 3.50
3Đại Học Cần ThơKinh doanh thương mạiCần ThơA00,A01,C02,D0124.75 3.75
4Đại Học Nha TrangKinh doanh thương mạiKhánh HòaD0721 5.50
5Đại Học Nha TrangKinh doanh thương mạiKhánh HòaD0121 5.50
6Đại Học Nha TrangKinh doanh thương mạiKhánh HòaA0121 5.50
7Đại Học Nha TrangKinh doanh thương mạiKhánh HòaA0021 5.50
8Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMKinh doanh thương mạiHồ Chí MinhA0020
9Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMKinh doanh thương mạiHồ Chí MinhC0020
10Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMKinh doanh thương mạiHồ Chí MinhD0120
11Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMKinh doanh thương mạiHồ Chí MinhA0120
12Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMKinh doanh thương mạiHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0120
13Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKinh doanh thương mạiHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0118
14Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếKinh doanh thương mạiThừa Thiên HuếA00,A01,C15,D0118 2.00
15Đại Học Văn LangKinh doanh thương mạiHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0118 3.00
16Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpKinh doanh Thương mại (Chuyên ngành Kinh doanh thương mại; Thương mại điện tử)Hà NộiA00,A01,C01,D0117
17Đại Học Cửu LongKinh doanh thương mạiVĩnh LongA00,A01,C04,D0115 1.00
18Đại Học Tây NguyênKinh doanh thương mạiĐắk LắkA00,A01,D01,D0715 1.00
19Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh doanh thương mạiHà NộiA00,A01,D01,D0727.25/40 2.15
20Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh doanh thương mạiHà NộiD0727.25/40 2.15
21Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh doanh thương mạiHà NộiD0127.25/40 2.15
22Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh doanh thương mạiHà NộiA0127.25/40 2.15
23Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh doanh thương mạiHà NộiA0027.25/40 2.15
24Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh doanh thương mạiHà NộiA01,D01,D0727.25/40 2.15
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.