tuyensinh.com

Mã ngành 7340121

Điểm chuẩn ngành Kinh doanh thương mại

14 trường đào tạo · 15 chương trình · 230 mức điểm chuẩn · 2016–2026

12 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2021

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Cần ThơKinh doanh thương mạiCần ThơA00,A01,C02,D0128.25 3.50
2Đại Học Kinh Tế TPHCMKinh doanh thương mạiHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0727 0.10
3Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngKinh doanh thương mạiĐà NẵngA00,A01,D01,D9026.25 1.00
4Đại Học Nha TrangKinh doanh thương mạiKhánh HòaA01,D01,D07,D9622 5.00
5Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMKinh doanh thương mạiHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0121 1.00
6Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpKinh doanh Thương mại (Chuyên ngành Kinh doanh thương mại; Thương mại điện tử)Hà NộiA00,A01,C01,D0120.75 3.75
7Đại Học Văn LangKinh doanh thương mạiHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0118
8Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếKinh doanh thương mạiThừa Thiên HuếA00,A01,C15,D0116 2.00
9Đại Học Tây NguyênKinh doanh thương mạiĐắk LắkA00,A01,D01,D0715
10Đại Học Dân Lập Duy TânKinh doanh thương mạiĐà NẵngA00,A16,C01,D0114
11Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh doanh thương mạiHà NộiA01,D01,D0727.9/40 0.65
12Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh doanh thương mạiHà NộiA00,A01,D01,D0727.9/40 0.65
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.