tuyensinh.com

Mã ngành 7340121

Điểm chuẩn ngành Kinh doanh thương mại

14 trường đào tạo · 15 chương trình · 230 mức điểm chuẩn · 2016–2026

45 chương trình · Thi THPT · thang 10 · năm 2019

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Nha TrangKinh doanh thương mạiKhánh HòaD076.3/10
2Đại Học Nha TrangKinh doanh thương mạiKhánh HòaA006.3/10
3Đại Học Nha TrangKinh doanh thương mạiKhánh HòaA016.3/10
4Đại Học Nha TrangKinh doanh thương mạiKhánh HòaD016.3/10
5Đại Học Kinh Tế TPHCMKinh doanh thương mạiHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0724.4 2.70
6Đại Học Kinh Tế TPHCMKinh doanh thương mạiHồ Chí MinhA0024.4 2.70
7Đại Học Kinh Tế TPHCMKinh doanh thương mạiHồ Chí MinhA0124.4 2.70
8Đại Học Kinh Tế TPHCMKinh doanh thương mạiHồ Chí MinhD0124.4 2.70
9Đại Học Kinh Tế TPHCMKinh doanh thương mạiHồ Chí MinhD0724.4 2.70
10Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngKinh doanh thương mạiĐà NẵngA00,A01,D01,D9021.75 2.75
11Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngKinh doanh thương mạiĐà NẵngA0021.75 2.75
12Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngKinh doanh thương mạiĐà NẵngA0121.75 2.75
13Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngKinh doanh thương mạiĐà NẵngD0121.75 2.75
14Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngKinh doanh thương mạiĐà NẵngD9021.75 2.75
15Đại Học Cần ThơKinh doanh thương mạiCần ThơD0121 1.75
16Đại Học Cần ThơKinh doanh thương mạiCần ThơA0021 1.75
17Đại Học Cần ThơKinh doanh thương mạiCần ThơA0121 1.75
18Đại Học Cần ThơKinh doanh thương mạiCần ThơC0221 1.75
19Đại Học Cần ThơKinh doanh thương mạiCần ThơA00,A01,C02,D0121 1.75
20Đại Học Tây NguyênKinh doanh thương mạiĐắk LắkA0018 5.00
21Đại Học Tây NguyênKinh doanh thương mạiĐắk LắkA0118 5.00
22Đại Học Tây NguyênKinh doanh thương mạiĐắk LắkD0118 5.00
23Đại Học Nha TrangKinh doanh thương mạiKhánh HòaA01,D01,D07,D9617 1.50
24Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếKinh doanh thương mạiThừa Thiên HuếC1516 1.50
25Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếKinh doanh thương mạiThừa Thiên HuếA0016 1.50
26Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếKinh doanh thương mạiThừa Thiên HuếA0116 1.50
27Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếKinh doanh thương mạiThừa Thiên HuếD0116 1.50
28Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếKinh doanh thương mạiThừa Thiên HuếA00,A01,C15,D0116 1.50
29Đại Học Văn LangKinh doanh thương mạiHồ Chí MinhC0215
30Đại Học Văn LangKinh doanh thương mạiHồ Chí MinhC0115
31Đại Học Văn LangKinh doanh thương mạiHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0115 1.50
32Đại Học Văn LangKinh doanh thương mạiHồ Chí MinhC0415
33Đại Học Văn LangKinh doanh thương mạiHồ Chí MinhD0115 1.50
34Đại Học Cửu LongKinh doanh thương mạiVĩnh LongD0114 1.00
35Đại Học Cửu LongKinh doanh thương mạiVĩnh LongA00,A01,C04,D0114 1.00
36Đại Học Cửu LongKinh doanh thương mạiVĩnh LongA0014 1.00
37Đại Học Cửu LongKinh doanh thương mạiVĩnh LongA0114 1.00
38Đại Học Cửu LongKinh doanh thương mạiVĩnh LongC0414 1.00
39Đại Học Tây NguyênKinh doanh thương mạiĐắk LắkA00,A01,D01,D0714 1.00
40Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh doanh thương mạiHà NộiA00,A01,D01,D0725.1/40 1.95
41Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh doanh thương mạiHà NộiA01,D01,D0725.1/40 1.95
42Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh doanh thương mạiHà NộiD0725.1/40 1.95
43Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh doanh thương mạiHà NộiA0025.1/40 1.95
44Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh doanh thương mạiHà NộiA0125.1/40 1.95
45Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh doanh thương mạiHà NộiD0125.1/40 1.95
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.