tuyensinh.com

Mã ngành 7340121

Điểm chuẩn ngành Kinh doanh thương mại

14 trường đào tạo · 15 chương trình · 230 mức điểm chuẩn · 2016–2026

45 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2018

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Kinh Tế TPHCMKinh doanh thương mạiHồ Chí MinhA0021.7 3.80
2Đại Học Kinh Tế TPHCMKinh doanh thương mạiHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0721.7 3.80
3Đại Học Kinh Tế TPHCMKinh doanh thương mạiHồ Chí MinhD0721.7 3.80
4Đại Học Kinh Tế TPHCMKinh doanh thương mạiHồ Chí MinhD0121.7 3.80
5Đại Học Kinh Tế TPHCMKinh doanh thương mạiHồ Chí MinhA0121.7 3.80
6Đại Học Cần ThơKinh doanh thương mạiCần ThơA0019.25 2.00
7Đại Học Cần ThơKinh doanh thương mạiCần ThơA0119.25 2.00
8Đại Học Cần ThơKinh doanh thương mạiCần ThơC0219.25
9Đại Học Cần ThơKinh doanh thương mạiCần ThơD0119.25 2.00
10Đại Học Cần ThơKinh doanh thương mạiCần ThơA00,A01,C02,D0119.25 2.00
11Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngKinh doanh thương mạiĐà NẵngA0019 2.75
12Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngKinh doanh thương mạiĐà NẵngA0119 2.75
13Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngKinh doanh thương mạiĐà NẵngD0119 2.75
14Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngKinh doanh thương mạiĐà NẵngD9019 2.75
15Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngKinh doanh thương mạiĐà NẵngA00,A01,D01,D9019 2.75
16Đại Học Văn LangKinh doanh thương mạiHồ Chí MinhA0116.5 0.50
17Đại Học Văn LangKinh doanh thương mạiHồ Chí MinhD0116.5 0.50
18Đại Học Văn LangKinh doanh thương mạiHồ Chí MinhA0016.5 0.50
19Đại Học Văn LangKinh doanh thương mạiHồ Chí MinhD1016.5 0.50
20Đại Học Văn LangKinh doanh thương mạiHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0116.5 0.50
21Đại Học Nha TrangKinh doanh thương mạiKhánh HòaA0115.5 2.25
22Đại Học Nha TrangKinh doanh thương mạiKhánh HòaA0015.5 2.25
23Đại Học Nha TrangKinh doanh thương mạiKhánh HòaA01,D01,D07,D9615.5
24Đại Học Nha TrangKinh doanh thương mạiKhánh HòaD0115.5 2.25
25Đại Học Nha TrangKinh doanh thương mạiKhánh HòaD0715.5
26Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếKinh doanh thương mạiThừa Thiên HuếA0014.5 1.00
27Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếKinh doanh thương mạiThừa Thiên HuếA0114.5 1.00
28Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếKinh doanh thương mạiThừa Thiên HuếC1514.5 1.00
29Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếKinh doanh thương mạiThừa Thiên HuếD0114.5 1.00
30Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếKinh doanh thương mạiThừa Thiên HuếA00,A01,C15,D0114.5 4.50
31Đại Học Cửu LongKinh doanh thương mạiVĩnh LongC0413 2.50
32Đại Học Cửu LongKinh doanh thương mạiVĩnh LongA0013 2.50
33Đại Học Cửu LongKinh doanh thương mạiVĩnh LongA0113 2.50
34Đại Học Cửu LongKinh doanh thương mạiVĩnh LongD0113 2.50
35Đại Học Cửu LongKinh doanh thương mạiVĩnh LongA00,A01,C04,D0113 2.50
36Đại Học Tây NguyênKinh doanh thương mạiĐắk LắkA0013
37Đại Học Tây NguyênKinh doanh thương mạiĐắk LắkA00,A01,D01,D0713
38Đại Học Tây NguyênKinh doanh thương mạiĐắk LắkD0113
39Đại Học Tây NguyênKinh doanh thương mạiĐắk LắkA0113
40Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh doanh thương mạiHà NộiA01,D01,D0723.15/40 2.85
41Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh doanh thương mạiHà NộiA0023.15/40 2.85
42Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh doanh thương mạiHà NộiA00,A01,D01,D0723.15/40 2.85
43Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh doanh thương mạiHà NộiA0123.15/40 2.85
44Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh doanh thương mạiHà NộiD0123.15/40 2.85
45Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh doanh thương mạiHà NộiD0723.15/40 2.85
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.