tuyensinh.com

Mã ngành 7440301

Điểm chuẩn ngành Khoa học môi trường

16 trường đào tạo · 19 chương trình · 298 mức điểm chuẩn · 2016–2026

67 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2019

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Đà LạtKhoa học môi trườngLâm ĐồngA0018 4.00
2Đại Học Đà LạtKhoa học môi trườngLâm ĐồngB0018 4.00
3Đại Học Đà LạtKhoa học môi trườngLâm ĐồngD0818 4.00
4Đại Học Đà LạtKhoa học môi trườngLâm ĐồngD90.18 4.00
5Đại Học Đà LạtKhoa học môi trườngLâm ĐồngA00,B00,B08,D9018 2.50
6Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênKhoa học môi trườngThái NguyênA0018 4.50
7Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênKhoa học môi trườngThái NguyênD0118 4.50
8Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênKhoa học môi trườngThái NguyênB0018 4.50
9Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênKhoa học môi trườngThái NguyênC1418
10Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Khoa học môi trườngHà NộiC0418
11Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Khoa học môi trườngHà NộiB0018 2.50
12Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Khoa học môi trườngHà NộiA0018 2.50
13Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Khoa học môi trườngHà NộiD0118 2.50
14Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênKhoa học môi trườngThái NguyênD0118
15Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênKhoa học môi trườngThái NguyênA0918
16Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênKhoa học môi trườngThái NguyênA0718
17Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênKhoa học môi trườngThái NguyênB0018 5.00
18Đại Học Sài GònKhoa học môi trườngHồ Chí MinhB0016.05 1.05
19Đại Học Sài GònKhoa học môi trườngHồ Chí MinhA0016.05 1.00
20Đại Học Sài GònKhoa học môi trườngHồ Chí MinhB0016.05
21Đại Học Nông Lâm TPHCMKhoa học môi trườngHồ Chí MinhB0016 1.00
22Đại Học Nông Lâm TPHCMKhoa học môi trườngHồ Chí MinhD0716 1.00
23Đại Học Nông Lâm TPHCMKhoa học môi trườngHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0716 1.00
24Đại Học Nông Lâm TPHCMKhoa học môi trườngHồ Chí MinhA0116 1.00
25Đại Học Nông Lâm TPHCMKhoa học môi trườngHồ Chí MinhA0016 1.00
26Đại Học Sài GònKhoa học môi trườngHồ Chí MinhA0015.05 0.05
27Đại Học Bạc LiêuKhoa học môi trườngBạc LiêuA0014 1.00
28Đại Học Bạc LiêuKhoa học môi trườngBạc LiêuA1614 1.00
29Đại Học Bạc LiêuKhoa học môi trườngBạc LiêuB0014 1.00
30Đại Học Bạc LiêuKhoa học môi trườngBạc LiêuD9014 1.00
31Đại Học Bạc LiêuKhoa học môi trườngBạc LiêuA00,B00,D07,D9014 1.00
32Đại Học Bạc LiêuKhoa học môi trườngBạc LiêuA02,A16,B00,D9014 1.00
33Đại Học Cần ThơKhoa học môi trườngCần ThơA0014 0.25
34Đại Học Cần ThơKhoa học môi trườngCần ThơA00,B00,D0714 0.25
35Đại Học Cần ThơKhoa học môi trườngCần ThơD0714 0.25
36Đại Học Cần ThơKhoa học môi trườngCần ThơB0014 0.25
37Đại Học Cần ThơKhoa học môi trườngCần ThơA00,A02,B00,D0714 0.25
38Đại Học Đồng ThápKhoa học môi trườngĐồng ThápB0014
39Đại Học Đồng ThápKhoa học môi trườngĐồng ThápA0014
40Đại Học Đồng ThápKhoa học môi trườngĐồng ThápA00,B00,D07,D0814 1.50
41Đại Học Đồng ThápKhoa học môi trườngĐồng ThápD0814
42Đại Học Đồng ThápKhoa học môi trườngĐồng ThápD0714
43Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếKhoa học môi trườngThừa Thiên HuếB0014 1.00
44Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếKhoa học môi trườngThừa Thiên HuếA00,B00,D07,D1514 1.00
45Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếKhoa học môi trườngThừa Thiên HuếA0014 1.00
46Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếKhoa học môi trườngThừa Thiên HuếD0714 1.00
47Đại Học Lạc HồngKhoa học môi trườngĐồng NaiD0114 3.00
48Đại Học Lạc HồngKhoa học môi trườngĐồng NaiC0214 3.00
49Đại Học Lạc HồngKhoa học môi trườngĐồng NaiB0014 3.00
50Đại Học Lạc HồngKhoa học môi trườngĐồng NaiA0014 3.00
51Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Khoa học môi trườngHà NộiA00,A16,B00,D0114 1.50
52Đại học Yersin Đà LạtKhoa học môi trườngLâm ĐồngA0114 1.50
53Đại học Yersin Đà LạtKhoa học môi trườngLâm ĐồngA0014 1.50
54Đại học Yersin Đà LạtKhoa học môi trườngLâm ĐồngB0014 1.50
55Đại học Yersin Đà LạtKhoa học môi trườngLâm ĐồngD0114 1.50
56Đại Học Hà TĩnhKhoa học môi trườngHà TĩnhA00,B00,B03,D0713.5
57Đại Học Hà TĩnhKhoa học môi trườngHà TĩnhB0013.5
58Đại Học Hà TĩnhKhoa học môi trườngHà TĩnhA0013.5
59Đại Học Hà TĩnhKhoa học môi trườngHà TĩnhB0313.5
60Đại Học Hà TĩnhKhoa học môi trườngHà TĩnhD0713.5
61Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênKhoa học môi trườngThái NguyênA00,B00,C14,D0113.5
62Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênKhoa học môi trườngThái NguyênA07,A09,B00,D0113.5 0.50
63Đại Học Tôn Đức ThắngKhoa học môi trườngHồ Chí MinhD0724/40
64Đại Học Tôn Đức ThắngKhoa học môi trườngHồ Chí MinhA0024/40
65Đại Học Tôn Đức ThắngKhoa học môi trườngHồ Chí MinhA00,B00,D07,D0824/40
66Đại Học Tôn Đức ThắngKhoa học môi trườngHồ Chí MinhB0024/40
67Đại Học Tôn Đức ThắngKhoa học môi trườngHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0724/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.