tuyensinh.com

Mã ngành 7840106

Điểm chuẩn ngành Khoa học hàng hải

3 trường đào tạo · 25 chương trình · 105 mức điểm chuẩn · 2016–2025

Phương thứcĐGNLThi THPT

10 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2023

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKhoa học Hàng hải (Chuyên ngành Quản lý hàng hải)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D0725
2Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKhoa học hàng hải (chuyên ngành Luật và chính sách hàng hải)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D0723.5
3Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKhoa học Hàng hải (Chuyên ngành Điều khiển tàu biển)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D0721.25
4Đại Học Nha TrangKhoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải, Quản lý hàng hải và Logistics)Khánh HòaA01; D01; D07; D9020.5
5Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKhoa học hàng hải (chuyên ngành Khai thác máy tàu thủy và quản lý kỹ thuật)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D0720
6Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKhoa học hàng hải (chuyên ngành Cơ điện tử)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D0719
7Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKhoa học hàng hải (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử và điều khiển)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D0717.5
8Trường đại học Hàng hải Việt NamQuản lý hàng hảiHải PhòngA00,A01,C01,D0123.5/40 0.25
9Trường đại học Hàng hải Việt NamĐiều khiển tàu biểnHải PhòngA00,A01,C01,D0122/40 0.25
10Trường đại học Hàng hải Việt NamKhai thác máy tàu biểnHải PhòngA00,A01,C01,D0120.5/40 1.50
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.