tuyensinh.com

Mã ngành 7840106

Điểm chuẩn ngành Khoa học hàng hải

3 trường đào tạo · 25 chương trình · 105 mức điểm chuẩn · 2016–2025

Phương thứcĐGNLThi THPT

10 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2017

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKhoa học Hàng hải (Chuyên ngành Quản lý hàng hải)Hồ Chí MinhA0019
2Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKhoa học Hàng hải (Chuyên ngành Quản lý hàng hải)Hồ Chí MinhA0119
3Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKhoa học Hàng hải (Chuyên ngành Điều khiển tàu biển)Hồ Chí MinhA0017
4Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKhoa học Hàng hải (Chuyên ngành Điều khiển tàu biển)Hồ Chí MinhA0117
5Trường đại học Hàng hải Việt NamĐiều khiển tàu biểnHải PhòngA00,A01,C01,D0115.75 0.75
6Đại Học Nha TrangKhoa học hàng hảiKhánh HòaD0715.5
7Đại Học Nha TrangKhoa học hàng hảiKhánh HòaA0015.5
8Đại Học Nha TrangKhoa học hàng hảiKhánh HòaA0115.5
9Đại Học Nha TrangKhoa học hàng hảiKhánh HòaC0115.5
10Trường đại học Hàng hải Việt NamKhai thác máy tàu biểnHải PhòngA00,A01,C01,D0115.5 0.50
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.