tuyensinh.com

Mã ngành 7840106

Điểm chuẩn ngành Khoa học hàng hải

3 trường đào tạo · 25 chương trình · 105 mức điểm chuẩn · 2016–2025

Phương thứcĐGNLThi THPT

21 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2022

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Nha TrangKhoa học Hàng hảiKhánh HòaA00,A01,C01,D0717 1.00
2Đại Học Nha TrangKhoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải, Quản lý hàng hải và Logistics)Khánh HòaA00; A01; C01; D0717
3Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKhoa học Hàng hải (Chuyên ngành Điều khiển tàu biển)Hồ Chí Minh15
4Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKhoa học Hàng hải (Chuyên ngành Quản lý hàng hải)Hồ Chí Minh15
5Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKhoa học Hàng hải (Chuyên ngành Quản lý hàng hải)Hồ Chí MinhA00,A01,D0115
6Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKhoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý cảng và logistics) - chương trình chất lượng caoHồ Chí MinhA00,A01,D0115
7Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKhoa học Hàng hải (Chuyên ngành Điều khiển tàu biển)Hồ Chí MinhA00,A0115
8Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKhoa học hàng hải (chuyên ngành Cơ điện tử) - chương trình chất lượng caoHồ Chí Minh15
9Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKhoa học hàng hải (chuyên ngành Điều khiển và quản lý tàu biển) - chương trình chất lượng caoHồ Chí Minh15
10Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKhoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý cảng và logistics) - chương trình chất lượng caoHồ Chí Minh15
11Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKhoa học hàng hải (chuyên ngành Cơ điện tử)Hồ Chí Minh15
12Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKhoa học hàng hải (chuyên ngành Cơ điện tử)Hồ Chí MinhA00,A0115
13Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKhoa học hàng hải (chuyên ngành Khai thác máy tàu thủy và quản lý kỹ thuật)Hồ Chí Minh15
14Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKhoa học hàng hải (chuyên ngành Khai thác máy tàu thủy và quản lý kỹ thuật)Hồ Chí MinhA00,A0115
15Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKhoa học hàng hải (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử và điều khiển)Hồ Chí Minh15
16Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKhoa học hàng hải (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử và điều khiển)Hồ Chí MinhA00,A0115
17Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKhoa học hàng hải (chuyên ngành Luật và chính sách hàng hải)Hồ Chí Minh15
18Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKhoa học hàng hải (chuyên ngành Luật và chính sách hàng hải)Hồ Chí MinhA00,A01,D0115
19Trường đại học Hàng hải Việt NamQuản lý hàng hảiHải PhòngA00,A01,C01,D0123.75/40 0.25
20Trường đại học Hàng hải Việt NamĐiều khiển tàu biểnHải PhòngA00,A01,C01,D0121.75/40 0.25
21Trường đại học Hàng hải Việt NamKhai thác máy tàu biểnHải PhòngA00,A01,C01,D0119/40 5.00
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.