tuyensinh.com

Mã ngành 7840106

Điểm chuẩn ngành Khoa học hàng hải

3 trường đào tạo · 25 chương trình · 105 mức điểm chuẩn · 2016–2025

Phương thứcĐGNLThi THPT

8 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2021

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKhoa học hàng hải (Quản lý hàng hải)Hồ Chí MinhA00,A01,D0123.7
2Đại Học Nha TrangKhoa học Hàng hảiKhánh HòaA00,A01,C01,D0718 3.00
3Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMVận hành khai thác máy tàu thuỷHồ Chí MinhA00,A0115
4Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKhoa học hàng hải (Điện tàu thuỷ)Hồ Chí MinhA00,A0115
5Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKhoa học Hàng hải (Chuyên ngành Điều khiển tàu biển)Hồ Chí MinhA00,A0115
6Trường đại học Hàng hải Việt NamQuản lý hàng hảiHải PhòngA00,A01,C01,D0124/40
7Trường đại học Hàng hải Việt NamĐiều khiển tàu biểnHải PhòngA00,A01,C01,D0121.5/40
8Trường đại học Hàng hải Việt NamKhai thác máy tàu biểnHải PhòngA00,A01,C01,D0114/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.