Mã ngành 7840106
Điểm chuẩn ngành Khoa học hàng hải
3 trường đào tạo · 25 chương trình · 105 mức điểm chuẩn · 2016–2025
8 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2020
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trường đại học Hàng hải Việt Nam | Quản lý hàng hải | Hải Phòng | A00,A01,C01,D01 | 21 | ▲ 6.25 |
| 2 | Trường đại học Hàng hải Việt Nam | Điều khiển tàu biển | Hải Phòng | A00,A01,C01,D01 | 18 | ▲ 3.00 |
| 3 | Đại Học Nha Trang | Khoa học hàng hải | Khánh Hòa | C01 | 15 | ▲ 1.00 |
| 4 | Đại Học Nha Trang | Khoa học hàng hải | Khánh Hòa | A00 | 15 | ▲ 1.00 |
| 5 | Đại Học Nha Trang | Khoa học Hàng hải | Khánh Hòa | A00,A01,C01,D07 | 15 | — |
| 6 | Đại Học Nha Trang | Khoa học hàng hải | Khánh Hòa | D07 | 15 | ▲ 1.00 |
| 7 | Đại Học Nha Trang | Khoa học hàng hải | Khánh Hòa | A01 | 15 | ▲ 1.00 |
| 8 | Trường đại học Hàng hải Việt Nam | Khai thác máy tàu biển | Hải Phòng | A00,A01,C01,D01 | 14 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.