tuyensinh.com

Mã ngành 7840106

Điểm chuẩn ngành Khoa học hàng hải

3 trường đào tạo · 25 chương trình · 105 mức điểm chuẩn · 2016–2025

Phương thứcĐGNLThi THPT

14 chương trình · Thi THPT · thang 10 · năm 2019

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Nha TrangKhoa học hàng hảiKhánh HòaA015.5/10
2Đại Học Nha TrangKhoa học hàng hảiKhánh HòaD075.5/10
3Đại Học Nha TrangKhoa học hàng hảiKhánh HòaC015.5/10
4Đại Học Nha TrangKhoa học hàng hảiKhánh HòaA005.5/10
5Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKhoa học Hàng hải (Chuyên ngành Quản lý hàng hải)Hồ Chí MinhA0119.6 1.90
6Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKhoa học Hàng hải (Chuyên ngành Quản lý hàng hải)Hồ Chí MinhA0019.6 1.90
7Đại Học Nha TrangKhoa học Hàng hảiKhánh HòaA00,A01,C01,D0715 1.00
8Trường đại học Hàng hải Việt NamĐiều khiển tàu biểnHải PhòngA00,A01,C01,D0115 0.50
9Trường đại học Hàng hải Việt NamQuản lý hàng hảiHải PhòngA00,A01,C01,D0114.75
10Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKhoa học Hàng hải (Chuyên ngành Điều khiển tàu biển)Hồ Chí MinhA0014.7 0.70
11Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKhoa học Hàng hải (Chuyên ngành Điều khiển tàu biển)Hồ Chí MinhA0114.7 0.70
12Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKhoa học Hàng hải (Chuyên ngành Vận hành khai thác máy tàu biển)Hồ Chí MinhA0014
13Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKhoa học Hàng hải (Chuyên ngành Vận hành khai thác máy tàu biển)Hồ Chí MinhA0114
14Trường đại học Hàng hải Việt NamKhai thác máy tàu biểnHải PhòngA00,A01,C01,D0114 1.50
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.