tuyensinh.com

Mã ngành 7480109

Điểm chuẩn ngành Khoa học Dữ liệu

9 trường đào tạo · 9 chương trình · 33 mức điểm chuẩn · 2018–2026

6 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2021

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường Đại Học Khoa Học và Công Nghệ Hà Nội - USTHKhoa học Dữ liệuHà NộiA00,A01,A02,D0727.3
2Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP.HCMKhoa học Dữ liệuHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0726.65 0.75
3Đại Học Kinh Tế TPHCMKhoa học Dữ liệuHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0726 1.20
4Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơKhoa học Dữ liệuCần ThơA00,A01,C01,D0120.5 5.00
5Đại Học Đà LạtKhoa học Dữ liệuLâm ĐồngA00,A01,D07,D9016
6Đại Học Văn LangKhoa học Dữ liệuHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0116
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: suy từ công bố của các trường — tên phổ biến theo công bố của các trường. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.