Mã ngành 7480109
Điểm chuẩn ngành Khoa học Dữ liệu
9 trường đào tạo · 9 chương trình · 33 mức điểm chuẩn · 2018–2026
4 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2020
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP.HCM | Khoa học Dữ liệu | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07 | 25.9 | ▲ 2.40 |
| 2 | Đại Học Kinh Tế TPHCM | Khoa học Dữ liệu | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07 | 24.8 | — |
| 3 | Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM | Khoa học Dữ liệu | Hồ Chí Minh | A00,A01 | 20 | ▲ 1.00 |
| 4 | Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ | Khoa học Dữ liệu | Cần Thơ | A00,A01,C01,D01 | 15.5 | ▲ 2.50 |
Tên ngành: suy từ công bố của các trường — tên phổ biến theo công bố của các trường. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.