Mã ngành 7480109
Điểm chuẩn ngành Khoa học Dữ liệu
9 trường đào tạo · 9 chương trình · 33 mức điểm chuẩn · 2018–2026
5 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2023
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP.HCM | Khoa học Dữ liệu | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07 | 27.1 | ▲ 0.05 |
| 2 | Đại Học Kinh Tế TPHCM | Khoa học Dữ liệu | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07 | 25.2 | ▼ 1.00 |
| 3 | Đại Học Y Tế Công Cộng | Khoa học Dữ liệu | Hà Nội | A00,A01,B00,D01 | 16.45 | ▼ 0.55 |
| 4 | Đại Học Đà Lạt | Khoa học Dữ liệu | Lâm Đồng | A00,A01,D07,D90 | 16 | — |
| 5 | Đại Học Dân Lập Duy Tân | Khoa học Dữ liệu | Đà Nẵng | A00 | 14 | — |
Tên ngành: suy từ công bố của các trường — tên phổ biến theo công bố của các trường. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.