tuyensinh.com

Mã ngành 7140203

Điểm chuẩn ngành Giáo dục Đặc biệt

3 trường đào tạo · 4 chương trình · 56 mức điểm chuẩn · 2016–2026

7 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2019

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Hà NộiGiáo dục Đặc biệtHà NộiC0023.5 1.75
2Đại Học Sư Phạm Hà NộiGiáo dục Đặc biệtHà NộiD0121.9 2.80
3Đại Học Sư Phạm Hà NộiGiáo dục Đặc biệtHà NộiD01,D02,D0321.9 2.80
4Đại Học Sư Phạm TPHCMGiáo dục Đặc biệtHồ Chí MinhC00,C1519.5 1.75
5Đại Học Sư Phạm TPHCMGiáo dục Đặc biệtHồ Chí MinhC00,C15,D0119.5 1.75
6Đại học Thủ Đô Hà NộiGiáo dục đặc biệtHà NộiC00,D14,D15,D7824.25/40 2.67
7Đại học Thủ Đô Hà NộiGiáo dục đặc biệtHà NộiC00,D01,D14,D7824.25/40 2.67
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.