tuyensinh.com

Mã ngành 7140203

Điểm chuẩn ngành Giáo dục Đặc biệt

3 trường đào tạo · 4 chương trình · 56 mức điểm chuẩn · 2016–2026

7 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2017

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Hà NộiGiáo dục Đặc biệtHà NộiC0026.75
2Đại Học Sư Phạm Hà NộiGiáo dục Đặc biệtHà NộiD01,D02,D0323
3Đại Học Sư Phạm Hà NộiGiáo dục Đặc biệtHà NộiD0123
4Đại Học Sư Phạm TPHCMGiáo dục Đặc biệtHồ Chí MinhC00,C1522
5Đại Học Sư Phạm TPHCMGiáo dục Đặc biệtHồ Chí MinhC00,C15,D0122
6Đại học Thủ Đô Hà NộiGiáo dục đặc biệtHà NộiC00,D14,D15,D7820/40
7Đại học Thủ Đô Hà NộiGiáo dục đặc biệtHà NộiC00,D01,D14,D7820/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.