tuyensinh.com

Mã ngành 7810101

Điểm chuẩn ngành Du lịch

28 trường đào tạo · 34 chương trình · 264 mức điểm chuẩn · 2017–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

14 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2026

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Văn Hóa Hà NộiDu lịch - Lữ hành, Hướng dẫn du lịchHà NộiC00,C03,C04,D01,D14,D15,X01,X70,X7827.6
2Đại Học Văn Hóa TPHCMDu lịchHồ Chí Minh27.5
3Đại Học Văn Hóa Hà NộiDu lịch - Văn hóa du lịchHà NộiC00,C03,C04,D01,D14,D15,X01,X70,X7827
4Đại Học Văn Hóa Hà NộiDu lịch - Hướng dẫn du lịch quốc tếHà NộiC00,C03,C04,D01,D14,D15,X01,X70,X7826.46
5Trường Đại học Công Thương TP. Hồ Chí MinhDu lịchHồ Chí Minh24.69
6Đại Học Sài GònDu lịchHồ Chí MinhD0124.58 1.23
7Đại Học Mở TPHCMDu lịchHồ Chí Minh24
8Đại Học Công ĐoànDu lịchHà Nội23.2 0.80
9Đại Học Cần ThơDu lịch - học tại Cơ sở Hậu GiangCần Thơ21.9
10Đại Học Sư Phạm TPHCMDu lịchHồ Chí MinhC0021.1 4.79
11Đại Học Sư Phạm TPHCMDu lịchHồ Chí MinhC00VA21.1
12Đại Học Cần ThơDu lịch - học tại khu Sóc TrăngCần Thơ20.2 4.15
13Đại Học Hạ LongDu lịch và dịch vụ hàng khôngQuảng Ninh18 1.50
14Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênDu lịchThái Nguyên17
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.