Du lịch - Hướng dẫn du lịch quốc tế
Học phí
Đang cập nhật
Tổ hợp xét tuyển
A16A17D01D78D96
Điểm chuẩn các năm (17)
| Năm | Phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| 2026 | Thi THPTC00,C03,C04,D01,D14,D15,X01,X70,X78 | 26.46 |
| 2025 | Thi THPTC03,C04,D14,D15,X01,X94 | 23.3 |
| 2025 | Thi THPTC00,X70 | 25.3 |
| 2025 | Thi THPTD01 | 22.8 |
| 2024 | Thi THPTD01,D09,D14,D15,C19 | 35.03 |
| 2023 | Thi THPTA00,A16,D01,D78,D96 | 31.4 |
| 2022 | Thi THPTA16,A17,D01,D78,D96 | 31.85 |
| 2021 | Thi THPTA00,A16,D01,D78,D96 | 32.4 |
| 2021 | Thi THPTA16,A17,D01,D78,D96 | 32.4 |
| 2020 | Thi THPTA00,A16,D01,D78,D96 | 30.25 |
| 2020 | Thi THPTA16,A17,D01,D78,D96 | 30.25 |
| 2019 | Thi THPTA00,A16,D01,D78,D96 | 21.25 |
| 2019 | Thi THPTA16,A17,D01,D78,D96 | 21.25 |
| 2018 | Thi THPTA00,A16,D01,D78,D96 | 19 |
| 2018 | Thi THPTA16,A17,D01,D78,D96 | 19 |
| 2017 | Thi THPTA16,A17,D01,D78,D96 | 21.5 |
| 2017 | Thi THPTA00,A16,D01,D78,D96 | 21.5 |
Ngành Du lịch 7810101
So sánh điểm chuẩn ngành này giữa tất cả các trường đào tạo, theo từng năm và phương thức.
Xem điểm chuẩn ngành Du lịch ở mọi trường →