tuyensinh.com

Mã ngành 7510402

Điểm chuẩn ngành Công nghệ vật liệu

11 trường đào tạo · 15 chương trình · 64 mức điểm chuẩn · 2016–2026

4 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMCông nghệ vật liệuHồ Chí Minh24
2Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt)Hồ Chí MinhA00,A01,D07,D9023.33
3Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt Anh (VNUK) - Đại học Đà NẵngCông nghệ Vật liệu - Chuyên ngành Công nghệ NanoĐà Nẵng17
4Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà NẵngCông nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới)Đà Nẵng15.4
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.