tuyensinh.com

Mã ngành 7510206

Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật nhiệt

9 trường đào tạo · 13 chương trình · 193 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

34 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2017

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật nhiệt (Đại trà)Hồ Chí MinhA0123.5
2Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật nhiệt (Đại trà)Hồ Chí MinhA0023.5
3Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật nhiệt (Đại trà)Hồ Chí MinhA0023.5 1.75
4Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật nhiệt (Đại trà)Hồ Chí MinhD01,D9023.5 1.75
5Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật nhiệt (Đại trà)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9023.5 1.75
6Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật nhiệt (Đại trà)Hồ Chí MinhD9023.5
7Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật nhiệt (Đại trà)Hồ Chí MinhD0123.5
8Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhA0022.25
9Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhA0122.25
10Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhD0122.25
11Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhD9022.25
12Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhA0120
13Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhD0120
14Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhA0020
15Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhA0020 1.50
16Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhD01,D9020 1.50
17Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhD9020
18Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông nghệ kỹ thuật nhiệtHà NộiA00,A0119.25 1.85
19Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông nghệ kỹ thuật nhiệtHà NộiA0019.25
20Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông nghệ kỹ thuật nhiệtHà NộiA0119.25
21Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ kỹ thuật nhiệtHồ Chí MinhA0118
22Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ kỹ thuật nhiệtHồ Chí MinhA00,A01,D0718
23Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ kỹ thuật nhiệtHồ Chí MinhA0018
24Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ kỹ thuật nhiệtHồ Chí MinhD0718
25Đại Học Công Nghiệp TPHCMCông nghệ kỹ thuật nhiệtHồ Chí MinhA00,A01,C01,D9017.5 1.25
26Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongCông nghệ kỹ thuật nhiệtVĩnh LongA0115.75
27Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongCông nghệ kỹ thuật nhiệtVĩnh LongA0015.75
28Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongCông nghệ kỹ thuật nhiệtVĩnh LongA00,A01,C04,D0115.75
29Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongCông nghệ kỹ thuật nhiệtVĩnh LongD0115.75
30Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongCông nghệ kỹ thuật nhiệtVĩnh LongC0415.75
31Đại học Công nghệ Đông ÁCông nghệ kỹ thuật nhiệtHà NộiD0115.5
32Đại học Công nghệ Đông ÁCông nghệ kỹ thuật nhiệtHà NộiA0115.5
33Đại học Công nghệ Đông ÁCông nghệ kỹ thuật nhiệtHà NộiA0015.5
34Đại học Công nghệ Đông ÁCông nghệ kỹ thuật nhiệtHà NộiA0215.5
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.