tuyensinh.com

Mã ngành 7510401

Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học

23 trường đào tạo · 32 chương trình · 345 mức điểm chuẩn · 2016–2026

21 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2020

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật Hóa học (Đại trà)Hồ Chí MinhA00,B0025.5 3.10
2Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật Hóa học (Đại trà)Hồ Chí MinhA00,B00,D07,D9025.5 3.10
3Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật Hóa học (Đại trà)Hồ Chí MinhD9025.5 3.10
4Đại học Nam Cần ThơCông nghệ kỹ thuật hoá họcCần ThơA00,B00,C08,D0720
5Đại Học Cần ThơCông nghệ kỹ thuật hóa họcCần ThơA00,A01,B00,D0719 4.00
6Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông nghệ kỹ thuật hoá họcHà NộiA00,B00,D0718 1.05
7Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông nghệ kỹ thuật hoá họcHà NộiA00,B00,D01,D0718 1.05
8Đại Học Mỏ Địa ChấtCông nghệ kỹ thuật hoá họcHà NộiA01,D01,D0717 2.00
9Đại Học Mỏ Địa ChấtCông nghệ kỹ thuật hoá họcHà NộiA00,A06,B00,D0717 2.00
10Đại Học Cần ThơCông nghệ kỹ thuật hoá học (Chương trình chất lượng cao)Cần ThơA01,B08,D0716 1.00
11Đại Học Cần ThơCông nghệ kỹ thuật hoá học (Chương trình chất lượng cao)Cần ThơA01,D07,D0816 0.50
12Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMCông nghệ kỹ thuật hóa họcHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0716 0.10
13Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếCông nghệ kỹ thuật hoá họcThừa Thiên HuếA00,B00,D01,D0716 2.75
14Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênCông nghệ kỹ thuật hoá họcHải DươngA00,A02,B00,D0715.5 1.50
15Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuCông nghệ kỹ thuật hoá họcBà Rịa-Vũng TàuA00,B00,C02,D0715
16Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuCông nghệ kỹ thuật hoá họcBà Rịa-Vũng TàuA00,A01,B00,D0715
17Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênCông nghệ kỹ thuật Hóa họcThái NguyênA00,A16,B00,C1415 1.50
18Đại Học Nguyễn Tất ThànhCông nghệ kỹ thuật hoá họcHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0715
19Đại Học Quy NhơnCông nghệ kỹ thuật hoá họcBình ĐịnhA00,B00,C02,D0715 1.00
20Đại Học Trà VinhCông nghệ kỹ thuật hoá họcTrà VinhA00,B00,D0715 1.00
21Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMCông nghệ kỹ thuật hoá họcAn GiangA00,A01,B00,D0715 1.00
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.