tuyensinh.com

Mã ngành 7340116

Điểm chuẩn ngành Bất động sản

17 trường đào tạo · 18 chương trình · 167 mức điểm chuẩn · 2016–2026

21 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2018

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Tài Chính MarketingBất động sảnHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9618 3.25
2Đại Học Tài Chính MarketingBất động sảnHồ Chí MinhA0018 3.25
3Đại Học Tài Chính MarketingBất động sảnHồ Chí MinhA0118 3.25
4Đại Học Tài Chính MarketingBất động sảnHồ Chí MinhD0118 3.25
5Đại Học Tài Chính MarketingBất động sảnHồ Chí MinhD9618 3.25
6Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếBất động sảnThừa Thiên HuếA00,B00,C00,C0413
7Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếBất động sảnThừa Thiên HuếD0113
8Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếBất động sảnThừa Thiên HuếC0413
9Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếBất động sảnThừa Thiên HuếC0013
10Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếBất động sảnThừa Thiên HuếA0013
11Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênBất động sảnThái NguyênA0013
12Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênBất động sảnThái NguyênA0213
13Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênBất động sảnThái NguyênD1013
14Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênBất động sảnThái NguyênD1413
15Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênBất động sảnThái NguyênA00,A02,C00,D1013
16Đại Học Kinh Tế Quốc DânBất động sảnHà NộiA01,D01,D0721.5/40 2.75
17Đại Học Kinh Tế Quốc DânBất động sảnHà NộiA00,A01,D01,D0721.5/40 2.75
18Đại Học Kinh Tế Quốc DânBất động sảnHà NộiD0721.5/40 2.75
19Đại Học Kinh Tế Quốc DânBất động sảnHà NộiD0121.5/40 2.75
20Đại Học Kinh Tế Quốc DânBất động sảnHà NộiA0121.5/40 2.75
21Đại Học Kinh Tế Quốc DânBất động sảnHà NộiA0021.5/40 2.75
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.