Mã ngành 7480202
Điểm chuẩn ngành An toàn thông tin
21 trường đào tạo · 28 chương trình · 168 mức điểm chuẩn · 2017–2026
8 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2020
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP.HCM | An toàn thông tin | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07 | 26.7 | ▲ 2.25 |
| 2 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc ) | An toàn thông tin | Hà Nội | A00,A01 | 26.25 | ▲ 2.90 |
| 3 | Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP.HCM | An toàn thông tin (chất lượng cao) | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07 | 25.3 | ▲ 3.30 |
| 4 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam) | An toàn thông tin | Hồ Chí Minh | A00,A01 | 24.2 | ▲ 4.20 |
| 5 | Trường Đại Học Khoa Học và Công Nghệ Hà Nội - USTH | An toàn thông tin | Hà Nội | A00,A01,A02,B00 | 24.1 | — |
| 6 | Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECH | An toàn thông tin | Hồ Chí Minh | A00,A01,C01,D01 | 19 | ▲ 3.00 |
| 7 | Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCM | An toàn thông tin | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07 | 15 | ▼ 0.05 |
| 8 | Đại Học Dân Lập Duy Tân | An toàn thông tin | Đà Nẵng | A00,A01,A16,D01 | 14 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.