tuyensinh.com

Mã ngành 7480202

Điểm chuẩn ngành An toàn thông tin

21 trường đào tạo · 28 chương trình · 168 mức điểm chuẩn · 2017–2026

25 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2018

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP.HCMAn toàn thông tinHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0722.25 3.25
2Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )An toàn thông tinHà NộiA0020.8 3.20
3Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )An toàn thông tinHà NộiA00,A0120.8 3.20
4Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )An toàn thông tinHà NộiA0120.8 3.20
5Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP.HCMAn toàn thông tin (chất lượng cao)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D0720.1 0.90
6Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam)An toàn thông tinHồ Chí MinhA00,A0119 2.75
7Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam)An toàn thông tinHồ Chí MinhA0119 2.75
8Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam)An toàn thông tinHồ Chí MinhA0019 2.75
9Học Viện Kỹ Thuật Mật MãAn toàn thông tinHà NộiA0019 2.25
10Học Viện Kỹ Thuật Mật MãAn toàn thông tinHà NộiD9019 2.25
11Học Viện Kỹ Thuật Mật MãAn toàn thông tinHà NộiA0119 2.25
12Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHAn toàn thông tinHồ Chí MinhA0016
13Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHAn toàn thông tinHồ Chí MinhA0116
14Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHAn toàn thông tinHồ Chí MinhC0116
15Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHAn toàn thông tinHồ Chí MinhD0116
16Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHAn toàn thông tinHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0116
17Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMAn toàn thông tinHồ Chí MinhD0716
18Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMAn toàn thông tinHồ Chí MinhA0016
19Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMAn toàn thông tinHồ Chí MinhD0116
20Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMAn toàn thông tinHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0716
21Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMAn toàn thông tinHồ Chí MinhA0116
22Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênAn toàn thông tinThái NguyênC0213 2.50
23Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênAn toàn thông tinThái NguyênA0113 2.50
24Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênAn toàn thông tinThái NguyênA0013 2.50
25Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênAn toàn thông tinThái NguyênD0113 2.50
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.