Mã ngành 7720701
Điểm chuẩn ngành Y tế công cộng
12 trường đào tạo · 12 chương trình · 121 mức điểm chuẩn · 2017–2026
8 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2026
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Y Dược Cần Thơ | Y tế công cộng | Cần Thơ | B00,C00,D01 | 21.8 | — |
| 2 | Đại Học Y Hà Nội | Y tế công cộng | Hà Nội | — | 20.8 | ▲ 0.10 |
| 3 | Đại Học Y Dược TPHCM | Y tế công cộng | Hồ Chí Minh | B00 | 19 | ▼ 0.10 |
| 4 | Đại Học Y Dược TPHCM | Y tế công cộng | Hồ Chí Minh | A00 | 19 | — |
| 5 | Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch | Y tế công cộng | Hồ Chí Minh | A00; B00; B03; B08 | 19 | — |
| 6 | Đại Học Y Dược TPHCM | Y tế công cộng | Hồ Chí Minh | B08 | 18.85 | — |
| 7 | Đại Học Trà Vinh | Y tế công cộng | Trà Vinh | — | 15.56 | — |
| 8 | Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | Y tế công cộng | Hồ Chí Minh | — | 20/40 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.