tuyensinh.com

Mã ngành 7720701

Điểm chuẩn ngành Y tế công cộng

12 trường đào tạo · 12 chương trình · 121 mức điểm chuẩn · 2017–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

21 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2017

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Y Dược Cần ThơY tế công cộngCần ThơB0025
2Đại Học Y Dược Cần ThơY tế công cộngCần ThơB0025
3Đại Học Y Hà NộiY tế công cộngHà NộiB0023.75
4Đại Học Y Hà NộiY tế công cộngHà NộiB0023.75
5Đại Học Y Dược TPHCMY tế công cộngHồ Chí MinhB0022.25
6Đại Học Y Dược TPHCMY tế công cộngHồ Chí MinhB0022.25
7Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc ThạchY tế công cộngHồ Chí MinhB0021.75
8Đại Học Trà VinhY tế công cộngTrà VinhA00,B0021
9Đại Học Trà VinhY tế công cộngTrà VinhB0021
10Đại Học Trà VinhY tế công cộngTrà VinhA0021
11Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà NẵngY tế công cộngĐà NẵngB0020.75
12Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà NẵngY tế công cộngĐà NẵngB0020.75
13Đại Học Y Tế Công CộngY tế công cộngHà NộiB0020.25
14Đại Học Y Tế Công CộngY tế công cộngHà NộiA0020.25
15Đại Học Y Tế Công CộngY tế công cộngHà NộiD0120.25
16Đại Học Y Tế Công CộngY tế công cộngHà NộiD0820.25
17Đại Học Y Tế Công CộngY tế công cộngHà NộiB00,B08,D01,D1320.25
18Đại Học Y Dược Thái BìnhY tế công cộngThái BìnhB0020
19Đại Học Y Dược – Đại Học HuếY tế công cộngThừa Thiên HuếB0018
20Đại Học Y Dược – Đại Học HuếY tế công cộngThừa Thiên HuếB0418
21Đại Học Y Dược – Đại Học HuếY tế công cộngThừa Thiên HuếB0018
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.