tuyensinh.com

Mã ngành 7720701

Điểm chuẩn ngành Y tế công cộng

12 trường đào tạo · 12 chương trình · 121 mức điểm chuẩn · 2017–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

10 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2021

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Y Hà NộiY tế công cộngHà NộiB0023.8 1.40
2Đại Học Y Dược TPHCMY tế công cộngHồ Chí MinhB0022 3.00
3Đại Học Y Dược Cần ThơY tế công cộngCần ThơB0020 1.00
4Đại học Buôn Ma ThuộtY tế công cộngĐắk LắkA02,B00,B0819
5Đại học Buôn Ma ThuộtY tế công cộngĐắk LắkA02,B00,D0819
6Đại Học Y Dược – Đại Học HuếY tế công cộngThừa Thiên HuếB0416 1.15
7Đại Học Y Dược – Đại Học HuếY tế công cộngThừa Thiên HuếB0016 1.15
8Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà NẵngY tế công cộngĐà NẵngB0015 0.60
9Đại Học Trà VinhY tế công cộngTrà VinhA00,B0015
10Đại Học Y Tế Công CộngY tế công cộngHà NộiB00,B08,D01,D1315 0.50
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.