tuyensinh.com

Mã ngành 7720115

Điểm chuẩn ngành Y học cổ truyền

15 trường đào tạo · 16 chương trình · 126 mức điểm chuẩn · 2017–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

15 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Y Hà NộiY học cổ truyềnHà NộiB0025.29 0.04
2Đại Học Y Dược TPHCMY học cổ truyềnHồ Chí Minh24.8
3Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc ThạchY học cổ truyềnHồ Chí MinhB0024.6
4Đại Học Y Dược Cần ThơY học cổ truyềnCần Thơ24.48
5Khoa Y - Đại học Quốc Gia TPHCMY học cổ truyềnHồ Chí MinhB0024.24 0.49
6Đại học Dân lập Lương Thế VinhY học cổ truyềnNam ĐịnhA00,B00,D07,D0824
7Đại Học Y Dược – Đại Học HuếY học cổ truyềnThừa Thiên HuếB0023.5 0.80
8Đại Học Y Dược – Đại Học HuếY học cổ truyềnThừa Thiên Huế23.5
9Đại Học Y Dược Thái BìnhY học cổ truyềnThái Bình23
10Học Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt NamY học cổ truyềnHà NộiB0022.75 1.25
11Trường Đại Học Y Dược Hải PhòngY học cổ truyềnHải PhòngB0022.5 0.70
12Đại học Hòa BìnhY học cổ truyềnHà NộiA00,B00,D07,D0821 0.05
13Đại Học Kinh BắcY học cổ truyềnBắc NinhA00,A01,B00,D9021
14Đại Học Nguyễn Tất ThànhY học cổ truyềnHồ Chí Minh21
15Đại Học Quốc Tế Hồng BàngY học cổ truyềnHồ Chí Minh21
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.