tuyensinh.com

Mã ngành 7720115

Điểm chuẩn ngành Y học cổ truyền

15 trường đào tạo · 16 chương trình · 126 mức điểm chuẩn · 2017–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

11 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2022

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Y Hà NộiY học cổ truyềnHà NộiB0025.25 0.95
2Đại Học Y Dược TPHCMY học cổ truyềnHồ Chí MinhB0424.2 1.00
3Đại Học Y Dược TPHCMY học cổ truyềnHồ Chí MinhB0024.2 1.00
4Đại Học Y Dược Thái BìnhY học cổ truyềnThái BìnhB00,D0823.55 0.80
5Đại Học Y Dược Thái BìnhY học cổ truyềnThái BìnhB0023.55 0.80
6Đại Học Y Dược Cần ThơY học cổ truyềnCần ThơB0023.3 2.35
7Đại học Hòa BìnhY học cổ truyềnHà NộiA00,B00,D0821 0.05
8Đại Học Y Dược – Đại Học HuếY học cổ truyềnThừa Thiên HuếB0021 3.90
9Học Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt NamY học cổ truyềnHà NộiB0021 3.50
10Khoa Y - Đại học Quốc Gia TPHCMY học cổ truyềnHồ Chí MinhB0021
11Trường Đại Học Y Dược Hải PhòngY học cổ truyềnHải PhòngB0021 2.90
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.