tuyensinh.com

Mã ngành 7720115

Điểm chuẩn ngành Y học cổ truyền

15 trường đào tạo · 16 chương trình · 126 mức điểm chuẩn · 2017–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

11 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2021

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Y Hà NộiY học cổ truyềnHà NộiB0026.2 0.30
2Đại Học Y Dược Cần ThơY học cổ truyềnCần ThơB0025.65 0.45
3Đại Học Y Dược TPHCMY học cổ truyềnHồ Chí MinhB0425.2 0.20
4Đại Học Y Dược TPHCMY học cổ truyềnHồ Chí MinhB0025.2 0.20
5Đại Học Y Dược – Đại Học HuếY học cổ truyềnThừa Thiên HuếB0024.9 0.10
6Học Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt NamY học cổ truyềnHà NộiB0024.5 0.35
7Đại Học Y Dược Thái BìnhY học cổ truyềnThái BìnhB0024.35 2.65
8Đại Học Y Dược Thái BìnhY học cổ truyềnThái BìnhB00,D0824.35 1.60
9Đại học Hòa BìnhY học cổ truyềnHà NộiA00,B00,D0821.05 0.05
10Đại học Hòa BìnhY học cổ truyềnHà NộiA00,B00,D07,D0821.05 0.05
11Đại Học Kinh BắcY học cổ truyềnBắc NinhA01,B00,D9021
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.