tuyensinh.com

Mã ngành 7720115

Điểm chuẩn ngành Y học cổ truyền

15 trường đào tạo · 16 chương trình · 126 mức điểm chuẩn · 2017–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

9 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2020

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Y Hà NộiY học cổ truyềnHà NộiB0026.5 3.20
2Đại Học Y Dược Cần ThơY học cổ truyềnCần ThơB0025.2 2.95
3Đại Học Y Dược TPHCMY học cổ truyềnHồ Chí MinhB0025 2.60
4Đại Học Y Dược TPHCMY học cổ truyềnHồ Chí MinhB0425 2.60
5Đại Học Y Dược – Đại Học HuếY học cổ truyềnThừa Thiên HuếB0024.8 3.05
6Học Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt NamY học cổ truyềnHà NộiB0024.15 3.60
7Trường Đại Học Y Dược Hải PhòngY học cổ truyềnHải PhòngB0023.9 3.80
8Đại học Hòa BìnhY học cổ truyềnHà NộiA00,B00,D0821
9Đại học Hòa BìnhY học cổ truyềnHà NộiA00,B00,D07,D0821
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.