tuyensinh.com

Mã ngành 7720115

Điểm chuẩn ngành Y học cổ truyền

15 trường đào tạo · 16 chương trình · 126 mức điểm chuẩn · 2017–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

19 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2019

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Y Hà NộiY học cổ truyềnHà NộiB0023.3
2Đại Học Y Hà NộiY học cổ truyềnHà NộiB0023.3 1.45
3Đại Học Y Dược Thái BìnhY học cổ truyềnThái BìnhB00,D0822.75 2.15
4Đại Học Y Dược Thái BìnhY học cổ truyềnThái BìnhB0022.75 2.15
5Đại Học Y Dược TPHCMY học cổ truyềnHồ Chí MinhB0422.4 1.45
6Đại Học Y Dược TPHCMY học cổ truyềnHồ Chí MinhB0022.4
7Đại Học Y Dược TPHCMY học cổ truyềnHồ Chí MinhB0022.4 1.45
8Đại Học Y Dược Cần ThơY học cổ truyềnCần ThơB0022.25
9Đại Học Y Dược Cần ThơY học cổ truyềnCần ThơB0022.25 1.25
10Đại Học Y Dược – Đại Học HuếY học cổ truyềnThừa Thiên HuếB0021.75 1.50
11Đại Học Y Dược – Đại Học HuếY học cổ truyềnThừa Thiên HuếB0021.75
12Đại Học Y Dược Thái BìnhY học cổ truyềnThái BìnhB0021.7 1.05
13Học Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt NamY học cổ truyềnHà NộiB0020.55
14Học Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt NamY học cổ truyềnHà NộiB0020.55 1.05
15Trường Đại Học Y Dược Hải PhòngY học cổ truyềnHải PhòngB0020.1 0.15
16Đại Học Thành ĐôngY học cổ truyềnHải DươngB0020
17Đại Học Thành ĐôngY học cổ truyềnHải DươngB0220
18Đại Học Thành ĐôngY học cổ truyềnHải DươngA0520
19Đại Học Thành ĐôngY học cổ truyềnHải DươngA0020
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.