tuyensinh.com

Mã ngành 7720115

Điểm chuẩn ngành Y học cổ truyền

15 trường đào tạo · 16 chương trình · 126 mức điểm chuẩn · 2017–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

15 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2018

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Y Hà NộiY học cổ truyềnHà NộiB0021.85 4.90
2Đại Học Y Hà NộiY học cổ truyềnHà NộiB0021.85
3Đại Học Y Dược Cần ThơY học cổ truyềnCần ThơB0021
4Đại Học Y Dược Cần ThơY học cổ truyềnCần ThơB0021 4.00
5Đại Học Y Dược TPHCMY học cổ truyềnHồ Chí MinhB0020.95 4.80
6Đại Học Y Dược TPHCMY học cổ truyềnHồ Chí MinhB0020.95
7Đại Học Y Dược TPHCMY học cổ truyềnHồ Chí MinhB0420.95 4.80
8Đại Học Y Dược Thái BìnhY học cổ truyềnThái BìnhB0020.6 4.40
9Đại Học Y Dược Thái BìnhY học cổ truyềnThái BìnhB00,D0820.6 4.40
10Đại Học Y Dược Thái BìnhY học cổ truyềnThái BìnhB0020.6
11Đại Học Y Dược – Đại Học HuếY học cổ truyềnThừa Thiên HuếB0020.25 5.25
12Đại Học Y Dược – Đại Học HuếY học cổ truyềnThừa Thiên HuếB0020.25
13Trường Đại Học Y Dược Hải PhòngY học cổ truyềnHải PhòngB0019.95 3.80
14Học Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt NamY học cổ truyềnHà NộiB0019.5 4.75
15Học Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt NamY học cổ truyềnHà NộiB0019.5
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.