Mã ngành 7480107
Điểm chuẩn ngành Trí tuệ nhân tạo
26 trường đào tạo · 39 chương trình · 81 mức điểm chuẩn · 2020–2026
9 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2025
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | Trí tuệ nhân tạo | Hà Nội | — | 27.75 | ▲ 0.63 |
| 2 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc ) | Trí tuệ nhân tạo | Hà Nội | — | 25.67 | — |
| 3 | Đại Học Cần Thơ | Trí tuệ nhân tạo | Cần Thơ | — | 23.04 | — |
| 4 | Đại Học Sài Gòn | Trí tuệ nhân tạo | Hồ Chí Minh | — | 22 | — |
| 5 | Đại Học Ngân Hàng TPHCM | Trí tuệ nhân tạo | Hồ Chí Minh | — | 19.49 | — |
| 6 | Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCM | Trí tuệ nhân tạo | Hồ Chí Minh | A01,D07,D01,X26,X27,X28,A00,C01,X06 | 18 | — |
| 7 | Đại Học Gia Định | Trí tuệ nhân tạo | Hồ Chí Minh | — | 17 | — |
| 8 | Đại Học Hoa Sen | Trí tuệ nhân tạo | Hồ Chí Minh | — | 16 | ▼ 2.00 |
| 9 | Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECH | Trí tuệ nhân tạo | Hồ Chí Minh | — | 15 | ▼ 1.00 |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.