Mã ngành 7480107
Điểm chuẩn ngành Trí tuệ nhân tạo
26 trường đào tạo · 39 chương trình · 81 mức điểm chuẩn · 2020–2026
6 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2022
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP.HCM | Quản trị và phân tích dữ liệu | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07 | 28 | — |
| 2 | Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | Trí tuệ nhân tạo | Hà Nội | — | 27 | — |
| 3 | Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | Trí tuệ nhân tạo | Hà Nội | A00,A01,D01 | 27 | — |
| 4 | Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế | Quản trị và phân tích dữ liệu | Thừa Thiên Huế | A00,A01,D01 | 16 | — |
| 5 | Đại Học Hoa Sen | Quản trị và phân tích dữ liệu | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D03,D07 | 15 | — |
| 6 | Đại Học Quy Nhơn | Quản trị và phân tích dữ liệu | Bình Định | A00,A01,D07,D09 | 15 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.