tuyensinh.com

Mã ngành 7310108

Điểm chuẩn ngành Toán kinh tế

5 trường đào tạo · 11 chương trình · 51 mức điểm chuẩn · 2017–2026

10 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMPhân tích dữ liệuHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0726.4
2Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMToán Kinh tế (Chuyên ngành phân tích dữ liệu)Hồ Chí Minh26.4
3Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMToán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế quản trị và tài chính)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D0726.22 0.75
4Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMToán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế quản trị và tài chính)Hồ Chí Minh26.22
5Đại Học Kinh Tế TPHCMChuyên ngành Toán tài chínhHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0725.72 0.40
6Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMToán Kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) (Tiếng Anh)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D0725.61 1.55
7Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMToán Kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) (Tiếng Anh)Hồ Chí Minh25.61
8Đại Học Kinh Tế TPHCMPhân tích rủi ro và định phí bảo hiểm (*)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D0725 0.94
9Đại Học Tài Chính MarketingToán kinh tếHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9624.2 0.60
10Đại Học Kinh Tế Quốc DânToán kinh tếHà Nội36.2/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.