Mã ngành 7210403
Điểm chuẩn ngành Thiết kế đồ họa
32 trường đào tạo · 36 chương trình · 350 mức điểm chuẩn · 2016–2026
8 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2025
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Mỹ Thuật Công Nghiệp | Thiết kế đồ họa | Hà Nội | — | 24.26 | — |
| 2 | Đại Học Kiến Trúc Hà Nội | Nghệ thuật số (Chuyên ngành thuộc ngành Thiết kế đồ họa) | Hà Nội | H00,H02 | 24.15 | — |
| 3 | Đại Học Kiến Trúc Hà Nội | Thiết kế đồ họa | Hà Nội | H00,H02 | 24 | — |
| 4 | Đại Học Hạ Long | Thiết kế đồ họa | Quảng Ninh | — | 18.75 | — |
| 5 | Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECH | Thiết kế đồ họa | Hồ Chí Minh | — | 15 | ▼ 4.00 |
| 6 | Đại Học Hoa Sen | Thiết kế đồ họa | Hồ Chí Minh | — | 15 | — |
| 7 | Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCM | Thiết kế đồ họa | Hồ Chí Minh | C01,C03,C04,D01,X01,X02 | 15 | — |
| 8 | Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | Thiết kế đồ họa | Hồ Chí Minh | — | 15 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.